
| Giá công bố | 1,220,000,000₫ |
| Phí đăng ký (Tp HCM) | 142,000,000₫ |
| Mua trả góp chuẩn bị | 400,000,000₫ |
| Giá công bố | 1,460,000,000₫ |
| Phí đăng ký (Tp HCM) | 166,000,000₫ |
| Mua trả góp chuẩn bị | 475,000,000₫ |
Giá trên là giá xe niêm yết chưa bao gồm khuyến mãi từ Toyota (nếu có)
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI THÁNG 05/2026
Toyota Tân Phú chân thành cám ơn Quý Khách Hàng đã tin tưởng và quan tâm đến sản phẩm của Toyota. Trong tháng 05/2026, Quý Khách Hàng sỡ hữu dòng xe Toyota Camry 2026 sẽ nhận được chương trình khuyến mãi hấp dẫn như sau:
- Tặng gói phụ kiện tự chọn trị giá 20 triệu đồng
- Trả góp với lãi suất ưu đãi 12 tháng đầu 0.71%/tháng
- Miễn phí công bảo dưỡng ở các mốc 1.000km, 50.000 km, 100.000 km.
- Quà tặng kèm theo: Áo trùm xe, khăn lau xe, bao tay lái, ví da đựng giấy tờ, phiếu nhiêu liệu, tappi sàn.
Quý Khách Hàng có nhu cầu tư vấn chi tiết vui lòng liên hệ Hotline theo số: 0969.866.308
Tổng Quan Toyota Camry 2026
Toyota Camry là chiếc xe gắn liền với nhiều cơ quan công quyền với không gian rộng, nhiều trang bị tiện nghi cho hàng ghế thứ hai chính vì thế Camry luôn là mẫu xe được yêu thích trong phân khúc sedan cỡ D
Toyota Camry được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan bao gồm 3 phiên bản: 2.0Q, 2.5HVMid và 2.5HVTop.
Ưu điểm của Toyota Camry
- Thiết kế sang trọng, ngày càng trẻ trung hơn
- Nội thất rộng rãi, tiện nghi hiện đại, đậm phong cách doanh nhân
- Vận hành êm ái, ổn định, bền bỉ, tiết kiệm
- Phiên bản động cơ 2.0L mạnh mẽ, động cơ hybrid 2.5L cực kỳ êm ái và tiết kiệm
- Công nghệ an toàn cao cấp
- Tính thanh khoản cao
Bảng giá xe niêm yết 3 phiên bản Toyota Camry
- Toyota Camry 2.0Q: 1.220.000.000 VND
- Toyota Camry 2.5HV Mid: 1.460.000.000 VND
- Toyota Camry 2.5HV Top: 1.460.000.000 VND
“Giá trên là giá xe niêm yết chưa gồm các chi phí đăng ký xe: lệ phí trước bạ, phí cấp biển số xe, phí đăng kiểm và bảo hiểm xe”
Ngoại Thất Toyota Camry 2026
Ở thế hệ mới này, Toyota Camry 2026 thay đổi khá ấn tượng, mang lại sức sống mới cho dòng sedan cỡ trung này. Xe vẫn giữ lại bộ khung sedan 3 khoang truyền thống, nhưng được tái thiết kế theo cảm hứng từ mẫu xe anh em Toyota Crown đời mới, đặc biệt ở phần đầu xe. Cụ thể, tản nhiệt và cụm đèn pha thiết kế mới, viền cản dưới phủ sơn đen bóng. Cảm biến khoảng cách đỗ xe phía trước cũng đã được đưa lên vị trí mới.


Toyota Camry 2026 tiếp tục sử dụng nền tảng khung gầm toàn cầu TNGA và có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 4.915 x 1.840 x 1.445 (mm). Chiều dài cơ sở 2.825 mm. Kích thước này dài hơn 35 mm, thấp hơn 10 mm so với thế hệ trước. Hông xe có các đường gân nổi kéo dài từ chắn bùn trước và kết thúc tại vị trí đặt đèn hậu. Đặc biệt ở khu vực đầu và đuôi, mang đến cái nhìn sang trọng và thanh lịch hơn.

Điểm ấn tượng nhất của Toyota Camry 2026 chính là ngôn ngữ thiết kế hoàn toàn mới, với dải đèn LED ban ngày kiểu Hammerhead. Trong khi cản trước mở rộng tạo nét trẻ trung và phá cách so với trước. Đèn pha và đèn hậu LED kết hợp la-zăng hợp kim 18 inch.


Nội thất Toyota Camry 2026
Khoang nội thất Toyota Camry 2026 trang bị nhiều tiện nghi cao cấp như mui kính toàn cảnh Panoramic, ghế sau chỉnh điện ngả lưng góc 8 độ, điều hòa tự động 3 vùng, màn hình giải trí cảm ứng 12,3 inch tích hợp Apple CarPlay và Android Auto không dây, hệ thống âm thanh JBL®6 Premium Surround Sound System, điều khiển giọng nói “Hey Toyota”. Ngoài ra, Toyota Camry 2026 còn trang bị đồng hồ lái kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình hiển thị kính lái HUD 10 inch, lẫy chuyển số sau vô lăng, sạc không dây chuẩn Qi,...








Vận Hành Toyota Camry 2026

Về hiệu suất, Toyota Camry 2026 phiên bản cao cấp nhất sử dụng động cơ xăng 2.5 lít có công suất tối đa 186 mã lực và mô-men xoắn 221 Nm, kết hợp với mô-tơ điện, tạo ra tổng công suất lên đến 230 mã lực. Hệ thống hybrid được cải tiến mang lại mức tiêu thụ nhiên liệu ấn tượng, chỉ 4 lít/100 km. Hộp số tự động 8 cấp cùng hệ dẫn động cầu trước được trang bị trên mẫu xe này giúp tăng cường hiệu suất và giảm thiểu lượng năng lượng tiêu thụ. Đặc biệt, hệ thống hybrid này đã được cải tiến để giảm thiểu độ ồn ở vòng tua máy thấp.
Với phiên bản 2.0 Q, Camry 2026 tại Việt Nam sẽ dùng động cơ Xăng M20A-FKS 2.0 lít VVT-iE mạnh 170 mã lực tại 6.600 vòng/phút và 206 Nm tại 4.400-4.900 vòng/phút.
Cả 3 phiên bản đều sử dụng cầu trước, hộp số E-CVT, tiêu chuẩn khí thải Euro 5.
An Toàn Toyota Camry 2026
Ở lần nâng cấp này, Camry New được nâng cấp gói an toàn chủ động Toyota Safety Sense (TSS 2.0) đang được áp dụng trên mẫu xe Corolla Cross, Hilux Adventure, Land Cruiser
Hệ thống an toàn này bao gồm 5 tính năng tiên tiến gồm:
- Cảnh báo tiền va chạm
- Hỗ trợ giữ làn đường
- Điều khiển hành trình chủ động
- Đèn chiếu xa tự động
- Cảnh báo lệch làn đường
Bên cạnh đó, Camry New còn có nhiều tính năng an toàn khác như:
- 7 túi khí
- Chống bó cứng phanh
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
- Phân phối lực phanh điện tử
- Cân bằng điện tử
- Kiểm soát lực kéo
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Kiểm soát áp suất lốp
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
- Camera 360
- Cảnh báo điểm mù
- Phanh tay điện tử
- Hiển thị thông tin trên kính lái
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
SỰ KHÁC BIỆT GIỮA 3 PHIÊN BẢN TOYOTA CAMRY
1. TOYOTA CAMRY 2.0Q 2023
Toyota Camry 2.0Q là phiên bản được rất nhiều khách Việt quan tâm vì có nhiều trang bị tương tự bản 2.5Q. So với Camry 2.0G, điểm nhấn đáng chú ý nhất là tiện nghi hàng ghế sau với bảng điều khiển cảm ứng trên bệ đỡ tay, 3 rèm cửa phía sau, hệ thống điều hòa riêng và tựa lưng ghế có thể ngả bằng điện.
Ngoài ra, Toyota Camry 2.0Q còn nổi trội hơn với màn hình giải trí 9 inch dạng nổi, 9 loa âm thanh JBL, sạc không dây, hiển thị thông tin lên kính lái (HUD), màn hình đa thông tin 7 inch, ghế lái nhớ 2 vị trí, lẫy chuyển số, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng và cửa sổ trời. Khác biệt bên ngoài bao gồm mâm 18 inch thiết kế bắt mắt, đèn pha tự động bật/tắt và gương tự cụp khi vào số lùi.
Cả hai phiên bản 2.0G và 2.0Q đều sử dụng chung động cơ và hộp số, nhưng Toyota Camry 2.0Q bổ sung 3 chế độ lái, đồng thời có thêm cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau và gói công nghệ an toàn Toyota Safety Sense 2.0, bao gồm loạt tính năng cảnh báo tiền va chạm, ga tự động thông minh, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo lệch làn và đèn pha tự động điều chỉnh độ cao.
2. TOYOTA CAMRY 2.5Q
Toyota Camry 2.5Q gần như giống 2.0Q về trang bị. Điểm khác biệt lớn nhất trên Toyota Camry 2.5Q là khối động cơ 2.5L hút khí tự nhiên, tên mã A25A-FKS, cho công suất 207 mã lực và mô-men xoắn 250Nm. Hộp số tự động 8 cấp. Những khác biệt còn lại nằm ở ống xả kép phía sau, cảm biến phía trước và camera 360 độ.
3. TOYOTA CAMRY 2.5HV
Toyota Camry 2.5HV khác phiên bản 2.5Q ở khối động cơ hybrid, sử dụng kết hợp động cơ xăng 2.5L (công suất 176 mã lực và mô-men xoắn 221Nm) và mô-tơ điện (công suất 118 mã lực và mô-men xoắn 202Nm). Hộp số tự động vô cấp CVT. Phiên bản này có mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị, ngoài đô thị, kết hợp lần lượt là 4.9L/100km, 4.3L/100km, 4.4L/100km
HÌNH ẢNH CÁC PHIÊN BẢN TOYOTA CAMRY
Thông Số Toyota Camry 2026
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | TOYOTA CAMRY 2.0G | TOYOTA CAMRY 2.0Q | TOYOTA CAMRY 2.5Q | TOYOTA CAMRY 2.5HV |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4885x 1840 x 1445 | 4885x 1840 x 1445 | 4885x 1840 x 1445 | 4885x 1840 x 1445 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2825 | 2825 | 2825 | 2825 |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) | 1580/1625 | 1580/1605 | 1580/1605 | 1580/1605 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 140 | 140 | 140 | 140 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.7 | 5.8 | 5.8 | 5.8 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 60 | 60 | 60 | 50 |
| Động cơ xăng | M20A-FKS | M20A-FKS | A25A-FXS | A25A-FXS |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1987 | 1987 | 2487 | 2487 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection | Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection | Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection | Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) | 127(170)/ 6600 | 127(170)/ 6600 | 154(207)/ 6600 | 131(176)/ 5700 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 206/ 4400-4900 | 206/ 4400-4900 | 250/ 5000 | 221/ 3600-5200 |
| Động cơ điện - Công suất tối đa (kw) | - | - | - | 88 |
| Động cơ điện - Mô men xoắn tối đa (Nm) | - | - | - | 202 |
| Ắc quy Hybrid/ Hybrid battery | - | - | - | Nickel Meta |
| Hệ thống truyền động () | - | Dẫn động cầu trước/ FWD | Dẫn động cầu trước/ FWD | Dẫn động cầu trước/ FWD |
| Hộp số | - | Số tự động vô cấp E-CVT | Số tự động vô cấp E-CVT | Số tự động vô cấp E-CVT |
| Hệ thống lái | - | 3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao) | 3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao) | 3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao) |
| Vành & lốp xe | Hợp kim/Alloy | Hợp kim/Alloy | Hợp kim/Alloy | Hợp kim/Alloy |
| Kích thước lốp | 205/65R16 | 235/45R18 | 235/45R18 | 235/45R18 |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc | Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc | Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc | Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc |
| Phanh sau | Đĩa đặc/Solid disc | Đĩa đặc/Solid disc | Đĩa đặc/Solid disc | Đĩa đặc/Solid disc |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 w OBD | Euro 5 w OBD | Euro 5 w OBD | Euro 5 w OBD |
| Tiêu thụ nhiên liệu - Trong đô thị (L/100km) | 8.53 | 8.54 | 9.98 | 4.9 |
| Tiêu thụ nhiên liệu - Ngoài đô thị (L/100km) | 5.05 | 5.16 | 5.41 | 4.3 |
| Tiêu thụ nhiên liệu - Kết hợp (L/100km) | 6.32 | 6.4 | 7.09 | 4.4 |
| Cụm đèn trước - Đèn chiếu gần | Bi-LED dạng bóng chiếu | Bi-LED dạng bóng chiếu | Bi-LED dạng bóng chiếu | Bi-LED dạng bóng chiếu |
| Cụm đèn trước - Đèn chiếu xa | Bi-LED dạng bóng chiếu | Bi-LED dạng bóng chiếu | Bi-LED dạng bóng chiếu | Bi-LED dạng bóng chiếu |
| Chế độ điều khiển đèn tự động | Có/with | Có/with | Có/with | Có/with |
| Loại tay lái | Trợ lực điện/ Electric | Trợ lực điện/ Electric | Trợ lực điện/ Electric | Trợ lực điện/ Electric |
| Chất liệu tay lái | Bọc da/Leather | Bọc da/Leather | Bọc da/Leather | Bọc da/Leather |
| Lẫy chuyển số / Paddle shifter | Không có/Without | Có/With | Có/With | Không có/Without |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng độc lập/Auto, 3 zones | Tự động 3 vùng độc lập/Auto, 3 zones | Tự động 3 vùng độc lập/Auto, 3 zones | Tự động 3 vùng độc lập/Auto, 3 zones |
| Hệ thống âm thanh | Màn hình cảm ứng 7 inch (dạng nổi)/ 7'' Audio (Floating type | Màn hình cảm ứng 9 inch (dạng nổi)/ 9'' Audio (Floating type | Màn hình cảm ứng 9 inch (dạng nổi)/ 9'' Audio (Floating type | Màn hình cảm ứng 9 inch (dạng nổi)/ 9'' Audio (Floating type |
| Số loa | 6 | 9 JBL | 9 JBL | 9 JBL |
| Hệ thống an toàn Toyota/ Toyata Safety Sense | Không có/Without | Thế hệ 2 (mới nhất)/ 2nd generation (latest) | Thế hệ 2 (mới nhất)/ 2nd generation (latest) | Thế hệ 2 (mới nhất)/ 2nd generation (latest) |
| Cảnh báo tiền va chạm/ Pre-Collision System (PCS) | Không có/Without | Có/With | Có/With | Có/With |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn đường (LDA<A | Không có/Without | Có/With | Có/With | Có/With |
| Điều khiển hành trình chủ động/ Dynamic Radar Cruise Control (DRCC) | Không có/Without | Có/With | Có/With | Có/With |
| Đèn chiếu xa tự động/ Auto High Beam (AHB) | Không có/Without | Có/With | Có/With | Có/With |
| Hệ thống cân bằng điện tử/ Vehicle Stability Control (VSC) | Có/With | Có/With | Có/With | Có/With |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo/ Traction control (TRC) | Có/With | Có/With | Có/With | Có/With |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc/ Hill Start Assist control (HAC) | Có/With | Có/With | Có/With | Có/With |
| Hệ thống theo dõi áp suất lốp/ Tire Pressure Monitoring System (TPMS) | Có/With | Có/With | Có/With | Có/With |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù/ Blind Spot Mirror (BSM) | Không có/Without | Có/With | Có/With | Có/With |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau/ Rear Cross Trac Allert (RCTA) | Không có/Without | Có/With | Có/With | Có/With |
| Camera hỗ trợ đỗ xe/ Camera support parking | Camera lùi/Back Camera | Camera lùi/Back Camera | Camera 360/ PVM | Camera 360/ PVM |
| Số lượng túi khí/ No of Airbag | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có/With | Có/With | Có/With | Có/With |
| Túi khí bên hông phía trước | Có/With | Có/With | Có/With | Có/With |
| Túi khí rèm | Có/With | Có/With | Có/With | Có/With |
| Túi khí đầu gối người lái | Có/With | Có/With | Có/With | Có/With |


































